Hiển thị các bài đăng có nhãn Microsoft Office. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Microsoft Office. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 26 tháng 5, 2011

Hướng dẫn đánh số trang trong Microsoft word từ trang bất kỳ 2003 2007 2010

{VnTim™} Đánh số trang trong word là một yêu cầu bắt buộc khi bạn viết báo cáo, luận văn, tiểu luận hay bất cứ một văn bản nào. Nhưng một số bạn chưa biết cách đánh số trang trong Word nên sau đây mình xin hướng dẫn các bạn thủ thuật này.
Thường luận văn yêu cầu không đánh số trang các phần như mục lục, danh sách các bảng...mà số trang 1 phải bắt đầu từ trang bắt đầu nội dung luận văn (đặt vấn đề) hay đánh từ trang bất kỳ bỏ trang đầu vv., cách này hướng dẫn cách đánh số trang bình thường và đánh từ trang thứ 2 hay từ trang bất kỳ trong Word 2003 2007 2010.

Đối với Microsoft Word 2003.
Để đánh số trang cho tài liệu, bạn chọn menu Insert > Page Number để hiện hộp thoại Page Numbers.
Hướng dẫn cách đánh số trang trong Microsoft word 2003 2007 2010 từ trang bất kỳ bỏ trang đầu
Mục Position cho phép bạn chọn
+ Bottom of page (Footer): Đặt số trang ở dưới mỗi trang.
+ Top of page (Header): Đặt số trang ở trên mỗi trang.
Mục Alignment:
+ Left: canh lề trái số trang.+ Right: canh lền phải.
+ Center: canh giữa hai bên.+ Inside: số trang được đặt ở biên trong đối với trang lẻ và trang chẵn.
+ Outline: số trang được đặt ở biên ngoài đối với trang lẻ và trang chẵn.
Với mỗi tùy chọn bạn có thể xem trước cách hiển thị ở khung Preview, cuối cùng nhấp OK để xác nhận.

Show number on first page: Cho hiển thị/ẩn đánh số trang ở trang đầu tiên của file.
Nút Format… Mở hộp thoại Page Number Format - Một số căn chỉnh cho việc đánh số trang:
Hướng dẫn cách đánh số trang trong Microsoft word 2003 2007 2010 từ trang bất kỳ bỏ trang đầu
  • Number format: Kiểu đánh số (1, 2, 3,…; - 1 -, - 2 -, - 3 -…; a, b, c,…)
  • Include chapter number: Chèn thêm thứ tự đề mục
  • Page numbering: Số thứ tự trang đang đánh (trang bắt đầu đánh số trang):
Mặc định của chế độ đánh số trang là bắt đầu từ trang số 1, nếu bạn không muốn số bắt đầu là số 1, mà là số 6 thì nhập vào ô Start at số 6 (Chú ý: Nếu đánh số trang bắt đầu từ số 6 thì trang đầu tiên sẽ được đánh số 6, lúc này nếu bạn đặt lệnh in là trang số 1, 2, 3, 4, 5 thì máy in sẽ không đọc được để in).
Chọn nút OK để hoàn thành việc đánh số trang.

Đánh số trang trong Word 2007
Để đánh số trang cho 1 file văn bản trong word 2007 bạn có thể thực hiện theo hướng dẫn sau của mình.
Bước 1:
Hướng dẫn cách đánh số trang trong Microsoft word 2003 2007 2010 từ trang bất kỳ bỏ trang đầu
Bước 2:
Hướng dẫn cách đánh số trang trong Microsoft word 2003 2007 2010 từ trang bất kỳ bỏ trang đầu
Bước 3:
Hướng dẫn cách đánh số trang trong Microsoft word 2003 2007 2010 từ trang bất kỳ bỏ trang đầu

Hoặc chi tiết hơn xem hướng dẫn sau:
Đầu tiên bạn cứ đánh số trang như bình thường:
Tab Insert> Page Numbers> Chọn vị trí hiển thị, ở đây hướng dẫn page numbers ở bottom như hình:


Thumb

Tiếp theo nhấp chuột vào phần bạn muốn số trang là 1, vào Page Layout>Breaks>Phần Sections Breaks>Next Page như hình:

Thumb

Kéo xuống cuối trang vừa rồi, nhấp vào phần Page Number, bạn sẽ thấy hiển thị bên góc phải Same as Previous, tô đen số trang và bỏ chọn Link to Previous bằng cách nhấp vào Design>Navigation>Link to Previous, như trong hình dưới đây là lúc chưa bỏ chọn Link to Previous, khi nhấp vào phần góc phải sẽ không còn dòng chữ Same as previous nữa

Thumb

Tiếp tục bạn chuyển số trang, như ở đây là từ 6 thành 1: Vẫn để chuột trong Page Footer, Vào Design>Header&Footer>Page Number>Format Page Numbers...Chọn như hình:

Image

Cuối cùng bạn chuyển lên footer của trang trước đó, ở đây là trang 5, nhấp đôi vào phần số trang, Vào Design>Header&Footer>Page Number>Remove Page Numbers...

Đánh số trang trong Word 2010
B1: Trước hết bạn chia văn bản thành 2 section với section 1 là 4 trang đầu không muôn xuất hiện số trang, section là phần còn lại mà bạn muốn đánh số trang

Hướng dẫn cách đánh số trang trong Microsoft word 2003 2007 2010 từ trang bất kỳ bỏ trang đầu

B2: Sau khi chia section, bạn vào phần footer của trang mà bạn muốn bắt đầu đánh số trang (ở section 2) và lưu ý không chọn Link to Previous. Mục đích là để việc đánh số trang ở footer của 2 section không liên quan đến nhau. Tương tự với header nếu bạn muốn đặt title cho từng chapter, từng phần hay section riêng biệt trong văn bản

Hướng dẫn cách đánh số trang trong Microsoft word 2003 2007 2010 từ trang bất kỳ bỏ trang đầu

B3: Đánh số trang như bình thường ở trang văn bản bạn muốn

Hướng dẫn cách đánh số trang trong Microsoft word 2003 2007 2010 từ trang bất kỳ bỏ trang đầu

Như trên mình đã hướng dẫn các bạn đánh số trang trong Microsoft Word 2003 2007 và 2010 nhưng trong Microsoft Word 2007 và 2010 thì mình dùng cách chia thành nhiều section vậy trong Microsoft Word 2003 có làm được như vậy không, mình trả lời luôn là có và hướng dẫn luôn.

Giả sử mình có một văn bản 8 trang. Mình muốn đánh số trang từ trang 3 đến trang 6 (nghĩa là trang 3 hiển thị số trang là 1, trang 4 hiển thị số trang là 2, trang 5 hiển thị số trang là 3, trang 6 hiển thị số trang là 4).
Để thực hiện điều này thì giữa trang 2 và trang 3, tạo một section break (next page), giữa trang 6 và trang 7 cũng tạo một section breack (next page). Như vậy ta có 3 section tất cả (section 1 gồm trang 1 và trang 2, section 2 gồm các trang 3, 4, 5, 6; section 3 trang 7 và 8).
Dưới dạng normal view thì trông giống thế này:
Bấm xem ảnh ở cửa sổ mới
Bây giờ, thì đã rõ hơn rồi. Mình sẽ chỉ đánh số trang cho section 2 thôi. Đặc con trỏ vào vùng thuộc section 2, rồi vào "insert" => "page number". Nhớ bỏ tùy chọn “Continue from previours section” và chọn "start at" 1
Bấm xem ảnh ở cửa sổ mới
Như thế là xong section 2. Nhưng mặc định, word nó lại đánh số cho cả section 1 và section 3 nữa. chúng ta sẽ phải xóa nó đi. mình sẽ cho hiển thị header and footer lên. Ở trên footer (giả sử ta đánh số trang ở footer) của trang 3, bỏ tùy chọn “Link to previous”.
Bấm xem ảnh ở cửa sổ mới
Tương tự trên footer của trang 7, bây giờ thì mình có thể xóa số trang trên section 1 và section 3 (mà ko ảnh hưởng đến section 2).
Đến đây là ok rồi. Làm mục lục tự động nó cũng sẽ hiển thị đúng…
VnTim™ thân chào các bạn, chúc các bạn trình bầy được trang Word đẹp như ý.
Và nếu thấy hay hãy chia sẻ với mọi người nhé, chú ý theo dõi blog của VnTim™ để có cập nhật những thủ thuật hay (các bạn có thể theo dõi qua mail hay trang facebook của VnTim™ qua hộp "Kết nối với VnTim™ bên tay phải")

Thứ Bảy, 21 tháng 5, 2011

Phím tắt Microsoft Word toàn tập 2007 2010 2003

Tong hop cac phim tat keyboard shortcuts Microsoft Word 2003 2007 2010{VnTim™} Các phím tắt của Microsoft Word rất ích lợi trong trường hợp không dùng đến chuột vì tiết kiệm được nhiều thời gian trong việc di chuyển bàn tay phải qua lại từ bàn phím qua chuột qua đó giúp bạn soạn thỏa và thao tác với văn bản trong Word nhanh hơn.
Phím Tắt trong MICROSOFT WORD

Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản
Ctrl + N tạo mới một tài liệu
Ctrl + O mở tài liệu
Ctrl + S Lưu tài liệu
Ctrl + C sao chép văn bản
Ctrl + X cắt nội dung đang chọn
Ctrl + V dán văn bản
Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm
Ctrl + H bật hộp thoại thay thế
Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn
Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng
Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z
Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

Tong hop cac phim tat keyboard shortcuts Microsoft Word 2003 2007 2010
Định dạng
Ctrl + B Định dạng in đậm
Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ
Ctrl + I Định dạng in nghiêng.
Ctrl + U Định dạng gạch chân

Canh lề đoạn văn bản:
Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn
Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản
Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng
Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.
Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3
Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng
Shift + --> chọn một ký tự phía sau
Shift + <-- chọn một ký tự phía trước
Ctrl + Shift + --> chọn một từ phía sau
Ctrl + Shift + <-- chọn một từ phía trước
Shift + ­ chọn một hàng phía trên
Shift + (mủi tên xuống) chọn một hàng phía dưới
Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

Xóa văn bản hoặc các đối tượng.
Backspace (-->) xóa một ký tự phía trước.
Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.
Ctrl + Backspace (<--) xóa một từ phía trước.
Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

Di chuyển
Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự
Ctrl + Home Về đầu văn bản
Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản
Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.
Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

Sao chép định dạng
Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.
Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

Menu & Toolbars.
Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo
Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước
Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại
Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại
Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó
Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ
Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ
ESC tắt nội dung của danh sách sổ

Làm việc với bảng biểu:
Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng
Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó
Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô
Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối
Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối
Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng
Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại
Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện tại
Alt + Page up về ô đầu tiên của cột
Alt + Page down về ô cuối cùng của cột
Mũi tên lên Lên trên một dòng
Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

Các phím F:
F1 trợ giúp
F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter
F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)
F4 lặp lại hành động gần nhất
F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)
F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp
F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)
F8 mở rộng vùng chọn
F9 cập nhật cho những trường đang chọn
F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh
F11 di chuyển đến trường kế tiếp
F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As...)

Kết hợp Shift + các phím F:
Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng
Shift + F2 sao chép nhanh văn bản
Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường
Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto
Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản
Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước
Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).
Shift + F8 rút gọn vùng chọn
Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.
Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)
Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.
Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)

Kết hợp Ctrl + các phím F:
Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview).
Ctrl + F3 cắt một Spike
Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).
Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản
Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.
Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.
Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.
Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống.
Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.
Ctrl + F11 khóa một trường.
Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).

Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F:
Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike.
Ctrl + Shift + F5 chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)
Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.
Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư).
Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối.
Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường.
Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ.
Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường
Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P).

Kết hợp Alt + các phím F
Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.
Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn.
Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.
Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.
Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.
Alt + F8 chạy một marco.
Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.
Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.
Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

Kết hợp Alt + Shift + các phím F
Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.
Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).
Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.
Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F
Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.
Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)


Hay các bạn có thể xem danh sách phím tắt chính thức từ Microsoft tất nhiên bằng tiếng anh.

Command Name                  Shortcut Keys
------------------------------------------------------------------------

All Caps CTRL+SHIFT+A
Annotation ALT+CTRL+M
App Maximize ALT+F10
App Restore ALT+F5
Apply Heading1 ALT+CTRL+1
Apply Heading2 ALT+CTRL+2
Apply Heading3 ALT+CTRL+3
Apply List Bullet CTRL+SHIFT+L
Auto Format ALT+CTRL+K
Auto Text F3 or ALT+CTRL+V
Bold CTRL+B or CTRL+SHIFT+B
Bookmark CTRL+SHIFT+F5
Browse Next CTRL+PAGE DOWN
Browse Previous CTRL+PAGE UP
Browse Sel ALT+CTRL+HOME
Cancel ESC
Center Para CTRL+E
Change Case SHIFT+F3
Char Left LEFT
Char Left Extend SHIFT+LEFT
Char Right RIGHT
Char Right Extend SHIFT+RIGHT
Clear DELETE
Close or Exit ALT+F4
Close Pane ALT+SHIFT+C
Column Break CTRL+SHIFT+ENTER
Column Select CTRL+SHIFT+F8
Copy CTRL+C or CTRL+INSERT
Copy Format CTRL+SHIFT+C
Copy Text SHIFT+F2
Create Auto Text ALT+F3
Customize Add Menu ALT+CTRL+=
Customize Keyboard ALT+CTRL+NUM +
Customize Remove Menu ALT+CTRL+-
Cut CTRL+X or SHIFT+DELETE
Date Field ALT+SHIFT+D
Delete Back Word CTRL+BACKSPACE
Delete Word CTRL+DELETE
Dictionary ALT+SHIFT+F7
Do Field Click ALT+SHIFT+F9
Doc Close CTRL+W or CTRL+F4
Doc Maximize CTRL+F10
Doc Move CTRL+F7
Doc Restore CTRL+F5
Doc Size CTRL+F8
Doc Split ALT+CTRL+S
Double Underline CTRL+SHIFT+D
End of Column ALT+PAGE DOWN
End of Column ALT+SHIFT+PAGE DOWN
End of Doc Extend CTRL+SHIFT+END
End of Document CTRL+END
End of Line END
End of Line Extend SHIFT+END
End of Row ALT+END
End of Row ALT+SHIFT+END
End of Window ALT+CTRL+PAGE DOWN
End of Window Extend ALT+CTRL+SHIFT+PAGE DOWN
Endnote Now ALT+CTRL+D
Extend Selection F8
Field Chars CTRL+F9
Field Codes ALT+F9
Find CTRL+F
Font CTRL+D or CTRL+SHIFT+F
Font Size Select CTRL+SHIFT+P
Footnote Now ALT+CTRL+F
Go Back SHIFT+F5 or ALT+CTRL+Z
Go To CTRL+G or F5
Grow Font CTRL+SHIFT+.
Grow Font One Point CTRL+]
Hanging Indent CTRL+T
Header Footer Link ALT+SHIFT+R
Help F1
Hidden CTRL+SHIFT+H
Hyperlink CTRL+K
Indent CTRL+M
Italic CTRL+I or CTRL+SHIFT+I
Justify Para CTRL+J
Left Para CTRL+L
Line Down DOWN
Line Down Extend SHIFT+DOWN
Line Up UP
Line Up Extend SHIFT+UP
List Num Field ALT+CTRL+L
Lock Fields CTRL+3 or CTRL+F11
Macro ALT+F8
Mail Merge Check ALT+SHIFT+K
Mail Merge Edit Data Source ALT+SHIFT+E
Mail Merge to Doc ALT+SHIFT+N
Mail Merge to Printer ALT+SHIFT+M
Mark Citation ALT+SHIFT+I
Mark Index Entry ALT+SHIFT+X
Mark Table of Contents Entry ALT+SHIFT+O
Menu Mode F10
Merge Field ALT+SHIFT+F
Microsoft Script Editor ALT+SHIFT+F11
Microsoft System Info ALT+CTRL+F1
Move Text F2
New CTRL+N
Next Cell TAB
Next Field F11 or ALT+F1
Next Misspelling ALT+F7
Next Object ALT+DOWN
Next Window CTRL+F6 or ALT+F6
Normal ALT+CTRL+N
Normal Style CTRL+SHIFT+N or ALT+SHIFT+CLEAR (NUM 5)
Open CTRL+O or CTRL+F12 or ALT+CTRL+F2
Open or Close Up Para CTRL+0
Other Pane F6 or SHIFT+F6
Outline ALT+CTRL+O
Outline Collapse ALT+SHIFT+- or ALT+SHIFT+NUM -
Outline Demote ALT+SHIFT+RIGHT
Outline Expand ALT+SHIFT+=
Outline Expand ALT+SHIFT+NUM +
Outline Move Down ALT+SHIFT+DOWN
Outline Move Up ALT+SHIFT+UP
Outline Promote ALT+SHIFT+LEFT
Outline Show First Line ALT+SHIFT+L
Overtype INSERT
Page ALT+CTRL+P
Page Break CTRL+ENTER
Page Down PAGE DOWN
Page Down Extend SHIFT+PAGE DOWN
Page Field ALT+SHIFT+P
Page Up PAGE UP
Page Up Extend SHIFT+PAGE UP
Para Down CTRL+DOWN
Para Down Extend CTRL+SHIFT+DOWN
Para Up CTRL+UP
Para Up Extend CTRL+SHIFT+UP
Paste CTRL+V or SHIFT+INSERT
Paste Format CTRL+SHIFT+V
Prev Cell SHIFT+TAB
Prev Field SHIFT+F11 or ALT+SHIFT+F1
Prev Object ALT+UP
Prev Window CTRL+SHIFT+F6 or ALT+SHIFT+F6
Print CTRL+P or CTRL+SHIFT+F12
Print Preview CTRL+F2 or ALT+CTRL+I
Proofing F7
Redo ALT+SHIFT+BACKSPACE
Redo or Repeat CTRL+Y or F4 or ALT+ENTER
Repeat Find SHIFT+F4 or ALT+CTRL+Y
Replace CTRL+H
Reset Char CTRL+SPACE or CTRL+SHIFT+Z
Reset Para CTRL+Q
Revision Marks Toggle CTRL+SHIFT+E
Right Para CTRL+R
Save CTRL+S or SHIFT+F12 or ALT+SHIFT+F2
Save As F12
Select All CTRL+A or CTRL+CLEAR (NUM 5) or CTRL+NUM 5
Select Table ALT+CLEAR (NUM 5)
Show All CTRL+SHIFT+8
Show All Headings ALT+SHIFT+A
Show Heading1 ALT+SHIFT+1
Show Heading2 ALT+SHIFT+2
Show Heading3 ALT+SHIFT+3
Show Heading4 ALT+SHIFT+4
Show Heading5 ALT+SHIFT+5
Show Heading6 ALT+SHIFT+6
Show Heading7 ALT+SHIFT+7
Show Heading8 ALT+SHIFT+8
Show Heading9 ALT+SHIFT+9
Shrink Font CTRL+SHIFT+,
Shrink Font One Point CTRL+[
Small Caps CTRL+SHIFT+K
Space Para1 CTRL+1
Space Para15 CTRL+5
Space Para2 CTRL+2
Spike CTRL+SHIFT+F3 or CTRL+F3
Start of Column ALT+PAGE UP
Start of Column ALT+SHIFT+PAGE UP
Start of Doc Extend CTRL+SHIFT+HOME
Start of Document CTRL+HOME
Start of Line HOME
Start of Line Extend SHIFT+HOME
Start of Row ALT+HOME
Start of Row ALT+SHIFT+HOME
Start of Window ALT+CTRL+PAGE UP
Start of Window Extend ALT+CTRL+SHIFT+PAGE UP
Style CTRL+SHIFT+S
Subscript CTRL+=
Superscript CTRL+SHIFT+=
Symbol Font CTRL+SHIFT+Q
Thesaurus SHIFT+F7
Time Field ALT+SHIFT+T
Toggle Field Display SHIFT+F9
Toggle Master Subdocs CTRL+\
Tool SHIFT+F1
Un Hang CTRL+SHIFT+T
Un Indent CTRL+SHIFT+M
Underline CTRL+U or CTRL+SHIFT+U
Undo CTRL+Z or ALT+BACKSPACE
Unlink Fields CTRL+6 or CTRL+SHIFT+F9
Unlock Fields CTRL+4 or CTRL+SHIFT+F11
Update Auto Format ALT+CTRL+U
Update Fields F9 or ALT+SHIFT+U
Update Source CTRL+SHIFT+F7
VBCode ALT+F11
Web Go Back ALT+LEFT
Web Go Forward ALT+RIGHT
Word Left CTRL+LEFT
Word Left Extend CTRL+SHIFT+LEFT
Word Right CTRL+RIGHT
Word Right Extend CTRL+SHIFT+RIGHT
Word Underline CTRL+SHIFT+W